Bức tranh đầy đủ về doanh thu, hiệu suất vận hành, phân khúc và các ưu tiên trọng tâm cho ban điều hành.
| Dòng sản phẩm | DT tháng | So T4 | YoY | Biên LN |
|---|---|---|---|---|
| Bảo hiểm xe | 42,5 | +6,2% | +31% | 19,2% |
| Sức khỏe | 34,1 | +8,8% | +44% | 21,5% |
| Tài sản | 21,7 | +3,1% | +18% | 16,8% |
| Du lịch | 14,3 | -2,4% | +12% | 23,0% |
| Trách nhiệm | 9,8 | +1,9% | +7% | 15,1% |
| Khác | 5,6 | +4,0% | +9% | 14,2% |
| Tổng | 128,0 | +5,1% | +38% | 18,8% |
Giá trị cao, gắn bó lâu. Ưu tiên giữ chân và bán thêm.
Tăng nhanh, dư địa lớn. Đầu tư mở rộng quan hệ.
Giảm tương tác. Cần chương trình chăm sóc đúng lúc.
Vừa gia nhập. Tập trung trải nghiệm đầu tiên thật tốt.
Tối ưu phễu và mở rộng quảng bá cho nhóm sản phẩm biên cao.
Triển khai chương trình chăm sóc riêng cho nhóm giá trị cao.
Rà soát chi phí thu hút khách, đặt ngưỡng cảnh báo theo tuần.
Thử nghiệm chiến dịch nhắc nhở đúng thời điểm tái tục.
| Việc | Phụ trách | Hạn |
|---|---|---|
| Tối ưu phễu online | Marketing | 15/06 |
| CT giữ chân VIP | CSKH | 20/06 |
| Báo cáo chi phí đại lý | Phân tích | 10/06 |
| Thử nghiệm tái tục | Sản phẩm | 25/06 |